tứ kết
Định nghĩa
- Danh từ:
- Vòng đấu loại trực tiếp giữa bốn đội hoặc bốn người (trong thể thao, thi đấu): "tứ kết" là giai đoạn thi đấu sau vòng loại, nơi có bốn đội hoặc bốn cá nhân cạnh tranh để chọn ra hai đội hoặc hai người vào vòng bán kết.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Đội bóng của chúng tôi đã lọt vào tứ kết giải vô địch quốc gia. (Đội bóng đã vượt qua vòng loại và vào giai đoạn thi đấu giữa bốn đội.)
- Trận tứ kết sẽ diễn ra vào cuối tuần này. (Trận đấu quyết định ai vào bán kết sẽ được tổ chức vào cuối tuần.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "lọt vào tứ kết": thành công vượt qua vòng loại để tham gia vòng tứ kết.
- Anh ấy đã lọt vào tứ kết giải quần vợt Pháp mở rộng. (Anh ấy đã đủ điều kiện tham gia vòng đấu giữa bốn người chơi.)
- "vượt qua tứ kết": chiến thắng ở vòng tứ kết để tiến vào bán kết.
- Đội tuyển đã vượt qua tứ kết một cách ngoạn mục. (Đội tuyển thắng trận tứ kết và tiếp tục thi đấu.)
Biến thể và từ gần giống
- Bán kết (danh từ): vòng đấu sau tứ kết, giữa hai đội hoặc hai người để chọn ra người vào chung kết.
- Sau tứ kết, họ sẽ thi đấu bán kết. (Giai đoạn tiếp theo sau vòng bốn đội.)
- Chung kết (danh từ): vòng đấu cuối cùng để xác định người thắng cuộc.
- Trận chung kết là mục tiêu của mọi đội bóng. (Vòng đấu quyết định nhà vô địch.)
- Vòng loại (danh từ): giai đoạn thi đấu trước tứ kết để chọn ra bốn đội mạnh nhất.
- Họ phải vượt qua vòng loại để vào tứ kết. (Giai đoạn sơ loại trước khi đến vòng bốn đội.)
Từ đồng nghĩa
- Tứ kết không có từ đồng nghĩa phổ biến trong tiếng Việt, nhưng có thể hiểu là vòng bốn đội hoặc vòng tứ (cách nói rút gọn, ít dùng).
Thành ngữ liên quan
- Vào tứ kết: đạt được vị trí trong bốn đội mạnh nhất của giải đấu.
- Đây là lần đầu tiên đội bóng này vào tứ kết. (Đội bóng lần đầu tiên lọt vào vòng bốn đội.)